Trạm trộn nhựa đường LB1300 - Nhà cung cấp và sản xuất 100 tấn
Mô tả sản phẩm
Xuất sắchiệu suất
Lực đột phá và lực kéo mạnh mẽ đảm bảo khả năng thích ứng vượt trội với điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Động cơ phát thải thấp có chức năng giám sát và chẩn đoán hoàn hảo hơn.
Hệ thống thông gió độc lập điều khiển thông minh và hệ thống thông gió trục truyền động đảm bảo máy luôn ở nhiệt độ cân bằng nhiệt tốt nhất.
Hệ thống thủy lực cảm biến tải điều khiển chính xác và tiết kiệm năng lượng cũng như giảm mức tiêu thụ.
Trục truyền động có khả năng chuyên chở mạnh mẽ, thích ứng với nhiều loại điều kiện làm việc nguy hiểm.
Hiệu quả cao
Vận hành nhanh: lực cắt và tốc độ được phân bổ hợp lý đảm bảo vận hành nhanh và hiệu quả.
Hệ thống lái linh hoạt: hệ thống lái cảm biến tải, linh hoạt và hiệu quả.
Đủ công suất: kết hợp bơm kép, công suất được sử dụng vừa đủ. Lưu lượng bơm lái được ưu tiên chuyển đến hệ thống lái và lưu lượng dư thừa được chuyển đến hệ thống làm việc để đạt được sự kết hợp bơm kép, giảm dịch chuyển bơm làm việc và cải thiện độ tin cậy, tiết kiệm năng lượng và tăng tốc độ di chuyển.
Chi tiết sản phẩm
Ưu điểm chính của trạm trộn bê tông nhựa:
* Cần có mặt cắt chữ U có độ bền cao.
* Vận hành bằng ống lồng Luffing được điều khiển độc lập bằng công nghệ thủy lực bù/bù tiên tiến.
* Khoảng cách của khung chống cực dài đảm bảo tăng độ ổn định.
* Sự kết hợp hiệu quả của gương và camera quan sát phía sau giúp cải thiện tầm nhìn tổng thể.
BẤM VÀO ĐÂY ĐỂ LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI
Đặc điểm kỹ thuật

Người mẫu | Đầu ra định mức | Công suất máy trộn | Hiệu ứng loại bỏ bụi | Tổng công suất | Tiêu thụ nhiên liệu | Than lửa | Cân chính xác | Công suất phễu | Kích thước máy sấy |
SLHB8 | 8t/giờ | 100kg |
20 mg/Nm³
| 58kw |
5,5-7 kg/tấn
|
10kg/tấn
| tổng hợp;±5‰
bột;±2,5‰
nhựa đường;±2,5‰
| 3×3m³ | φ1,75m×7m |
SLHB10 | 10t/giờ | 150kg | 69kw | 3×3m³ | φ1,75m×7m | ||||
SLHB15 | 15t/giờ | 200kg | 88kw | 3×3m³ | φ1,75m×7m | ||||
SLHB20 | 20t/giờ | 300kg | 105kw | 4×3m³ | φ1,75m×7m | ||||
SLHB30 | 30t/giờ | 400kg | 125kw | 4×3m³ | φ1,75m×7m | ||||
SLHB40 | 40t/giờ | 600kg | 132kw | 4×4m³ | φ1,75m×7m | ||||
SLHB60 | 60t/giờ | 800kg | 146kw | 4×4m³ | φ1,75m×7m | ||||
LB1000 | 80t/giờ | 1000kg | 264kw | 4×8,5m³ | φ1,75m×7m | ||||
LB1300 | 100t/giờ | 1300kg | 264kw | 4×8,5m³ | φ1,75m×7m | ||||
LB1500 | 120t/giờ | 1500kg | 325kw | 4×8,5m³ | φ1,75m×7m | ||||
LB2000 | 160t/giờ | 2000kg | 483kw | 5×12m³ | φ1,75m×7m |
vận chuyển

Khách hàng của chúng tôi

Câu hỏi thường gặp
- Câu 1: Làm thế nào để làm nóng nhựa đường?
A1: Nó được làm nóng bằng lò dầu dẫn nhiệt và bể nhựa đường làm nóng trực tiếp.
A2: Theo công suất yêu cầu mỗi ngày, cần làm việc bao nhiêu ngày, địa điểm đến bao lâu, v.v.
Câu 3: Thời gian giao hàng là bao lâu?
A3: 20-40 ngày sau khi nhận được khoản thanh toán tạm ứng.
Q4: Các điều khoản thanh toán là gì?
A4: T/T, L/C, Thẻ tín dụng (đối với phụ tùng thay thế) đều được chấp nhận.
Câu 5: Còn dịch vụ sau bán hàng thì sao?
A5: Chúng tôi cung cấp toàn bộ hệ thống dịch vụ hậu mãi. Thời hạn bảo hành máy của chúng tôi là một năm và chúng tôi có đội ngũ dịch vụ sau bán hàng chuyên nghiệp để giải quyết kịp thời và triệt để các vấn đề của bạn.